Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nikon

/ˈnaɪkɒn/ B1

Nghĩa

thương hiệu máy ảnh danh từ

Định nghĩa · a brand known for cameras and photography equipment.

“I bought a Nikon camera.”Tôi đã mua một chiếc máy ảnh Nikon.

“She bought a Nikon camera for her trip.”Cô ấy đã mua một chiếc máy ảnh Nikon cho chuyến đi của mình.

Mẹo IELTS · Dùng 'Nikon' để nói về thiết bị trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ chụp ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...