Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customize

/ˈkʌstəmaɪz/ B1

Nghĩa

tùy chỉnh động từ

Định nghĩa · To change something to fit your needs.

“You can customize your profile settings.”Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt hồ sơ của mình.

“You can customize your phone's settings.”Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt điện thoại của mình.

Đồng nghĩa tailormodify
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sản phẩm cá nhân hóa.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và dịch vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...