Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hunt

/hʌnt/ B1

Nghĩa

săn bắn động từ

Định nghĩa · To chase and catch animals for food or sport.

“They hunt for deer in the forest.”Họ săn bắn hươu trong rừng.

“They go out to hunt deer every autumn.”Họ ra ngoài săn bắn hươu mỗi mùa thu.

Đồng nghĩa pursuetrack
Cụm hay dùng go huntinghunting season
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về môi trường hoặc động vật.

Ghi chú · Liên quan đến hoạt động ngoài trời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...