Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thai

/taɪ/ B1

Nghĩa

thuộc Thái Lan tính từ

Định nghĩa · Relating to Thailand.

“I love Thai food because it is very flavorful.”Tôi thích món ăn Thái vì nó rất đậm đà.

“Thai food is known for its spicy flavors.”Ẩm thực Thái Lan nổi tiếng với hương vị cay.

Đồng nghĩa from Thailand
Cụm hay dùng Thai cuisineThai culture

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện kiến thức văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về văn hóa Thái Lan.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...