Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loaded

/ˈloʊdɪd/ B1

Nghĩa

đầy, nặng tính từ

Định nghĩa · Something that is filled or heavy.

“The truck was loaded with boxes.”Chiếc xe tải được chất đầy hộp.

“The loaded truck was hard to move.”Chiếc xe tải đầy hàng rất khó di chuyển.

Đồng nghĩa fullheavy
Trái nghĩa emptylight
Cụm hay dùng loaded gunloaded truck

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả trọng lượng hoặc khối lượng.

Ghi chú · Dùng để chỉ vật nặng hoặc đầy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...