Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost

/buːst/ B1

Nghĩa

tăng cường động từ

Định nghĩa · To increase or improve something.

“They want to boost sales this quarter.”Họ muốn tăng cường doanh số trong quý này.

“The new strategy will boost sales significantly.”Chiến lược mới sẽ tăng cường doanh số đáng kể.

Đồng nghĩa enhanceimprove

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cải tiến trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và marketing.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...