boost
/buːst/ B1
Nghĩa
tăng cường
động từ
Định nghĩa · To increase or improve something.
“They want to boost sales this quarter.”Họ muốn tăng cường doanh số trong quý này.
“The new strategy will boost sales significantly.”Chiến lược mới sẽ tăng cường doanh số đáng kể.
Cụm hay dùng
boost productivityboost confidence
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cải tiến trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và marketing.