Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

den

/dɛn/ B1

Nghĩa

hang danh từ

Định nghĩa · A shelter for wild animals.

“The bear sleeps in its den.”Gấu ngủ trong hang của nó.

“The den is home to a family of foxes.”Hang là nhà của một gia đình cáo.

Đồng nghĩa lairburrow
Cụm hay dùng animal denbear den

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh động vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...