Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catering

/ˈkeɪtərɪŋ/ B1

Nghĩa

dịch vụ ăn uống danh từ

Định nghĩa · The business of providing food and drinks for events.

“They provide catering for events.”Họ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các sự kiện.

“Catering services are essential for large parties.”Dịch vụ ăn uống rất cần thiết cho các bữa tiệc lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự kiện và dịch vụ.

Ghi chú · Liên quan đến tổ chức sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...