Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pound

/paʊnd/ B1

Nghĩa

bảng Anh danh từ

Định nghĩa · a unit of currency in the UK.

“The price is twenty pounds.”Giá là hai mươi bảng.

“It costs ten pounds.”Nó có giá mười bảng.

Đồng nghĩa lbsterling
Cụm hay dùng pound sterlingpound cake

Mẹo IELTS · Sử dụng 'pound' để nói về tiền tệ trong bài viết.

Ghi chú · Ký hiệu: lb (pound khối lượng), £ (bảng tiền).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...