Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

camcorder

/ˈkæmˌkɔːrdər/ B1

Nghĩa

máy quay video danh từ

Định nghĩa · A device for recording moving images and sound.

“He bought a new camcorder for the trip.”Anh ấy đã mua một máy quay video mới cho chuyến đi.

“He used a camcorder to film the wedding.”Anh ấy đã sử dụng máy quay video để ghi hình đám cưới.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong bối cảnh truyền thông.

Ghi chú · Máy quay video thường dùng trong sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...