Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implementing

/ˈɪmplɪˌmɛntɪŋ/ B1

Nghĩa

thực hiện, áp dụng động từ

Định nghĩa · To put a plan or decision into action.

“The company is implementing a new strategy.”Công ty đang thực hiện một chiến lược mới.

“They are implementing new policies at work.”Họ đang thực hiện các chính sách mới tại nơi làm việc.

Đồng nghĩa executeapply

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về hành động trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến quản lý và tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...