implementing
/ˈɪmplɪˌmɛntɪŋ/ B1
Nghĩa
thực hiện, áp dụng
động từ
Định nghĩa · To put a plan or decision into action.
“The company is implementing a new strategy.”Công ty đang thực hiện một chiến lược mới.
“They are implementing new policies at work.”Họ đang thực hiện các chính sách mới tại nơi làm việc.
Cụm hay dùng
implement a planimplement changes
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về hành động trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến quản lý và tổ chức.