Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dynamics

/daɪˈnæmɪks/ B1

Nghĩa

động lực học danh từ

Định nghĩa · The study of forces and motion in physical systems.

“The dynamics of the team have changed.”Động lực của đội đã thay đổi.

“Dynamics helps us understand how objects move.”Động lực học giúp chúng ta hiểu cách các vật di chuyển.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về khoa học và kỹ thuật.

Ghi chú · Liên quan đến vật lý và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...