dynamics
/daɪˈnæmɪks/ B1
Nghĩa
động lực học
danh từ
Định nghĩa · The study of forces and motion in physical systems.
“The dynamics of the team have changed.”Động lực của đội đã thay đổi.
“Dynamics helps us understand how objects move.”Động lực học giúp chúng ta hiểu cách các vật di chuyển.
Đồng nghĩa
mechanicskinematics
Cụm hay dùng
dynamics of systemssocial dynamics
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về khoa học và kỹ thuật.
Ghi chú · Liên quan đến vật lý và kỹ thuật.