Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pension

/ˈpɛnʃən/ B1

Nghĩa

lương hưu danh từ

Định nghĩa · Money paid regularly to a person after retirement.

“She receives a pension after retiring.”Cô ấy nhận lương hưu sau khi nghỉ hưu.

“He relies on his pension for living expenses.”Ông ấy phụ thuộc vào lương hưu để chi tiêu hàng tháng.

Đồng nghĩa retirement fundannuity
Họ từ pensioner (n)

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thảo luận về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tuổi nghỉ hưu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...