Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capability

/ˌkeɪpəˈbɪlɪti/ B1

Nghĩa

khả năng danh từ

Định nghĩa · the ability to do something or perform tasks

“She has the capability to lead the team.”Cô ấy có khả năng lãnh đạo đội ngũ.

“Her capability to lead is impressive.”Khả năng lãnh đạo của cô ấy thật ấn tượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh năng lực trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng để nói về năng lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...