Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

churches

/ˈtʃɜːrʧɪz/ B1

Nghĩa

nhà thờ danh từ

Định nghĩa · Buildings used for Christian worship.

“There are many churches in the city.”Có nhiều nhà thờ trong thành phố.

“Many churches hold services on Sundays.”Nhiều nhà thờ tổ chức lễ vào Chủ nhật.

Đồng nghĩa cathedralchapel

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo và cộng đồng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...