solve
/sɒlv/ B1
Nghĩa
giải quyết
động từ
Định nghĩa · To find a solution to a problem.
“We need to solve this problem quickly.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
“We need to solve this issue quickly.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cách giải quyết vấn đề.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tìm ra cách giải quyết.