Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amp

/æmp/ B1

Nghĩa

ampe viết tắt

Định nghĩa · Short form of 'ampere', a unit of electric current.

“The device requires 5 amps of current.”Thiết bị cần 5 ampe dòng điện.

“The circuit requires 10 amps to function.”Mạch điện cần 10 ampe để hoạt động.

Đồng nghĩa ampere
Cụm hay dùng 10 ampshigh ampslow amps

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về điện trong IELTS.

Ghi chú · Amp là đơn vị đo lường điện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...