Kho từ › cong-viec-nha › water the plants

water the plants

A1 phrase 📁 cong-viec-nha
tưới cây
UK /ˈwɔː.tər ðə plɑːnts/ · US /ˈwɔː.tər ðə plɑːnts/
I water the plants in my garden every evening.
→ Tôi tưới cây trong vườn mỗi buổi tối.
She asked me to water the plants while she's away.→ Cô ấy nhờ tôi tưới cây khi cô ấy đi vắng.
Đồng nghĩa
water the flowers
Collocations
water the plantswater the garden
Họ từ
water (n/v)
Động từ 'water' có nghĩa tưới nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...