Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

franchise

/ˈfrænˌtʃaɪz/ B1

Nghĩa

nhượng quyền danh từ

Định nghĩa · A business that allows others to operate under its name.

“They opened a new franchise in the city.”Họ đã mở một nhượng quyền mới trong thành phố.

“They opened a fast food franchise in town.”Họ đã mở một nhượng quyền thức ăn nhanh trong thành phố.

Đồng nghĩa licensechain
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về mô hình kinh doanh.

Ghi chú · Liên quan đến kinh doanh và thương hiệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...