Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recorder

/rɪˈkɔːrdər/ B1

Nghĩa

máy ghi âm danh từ

Định nghĩa · A device that records sound.

“She used a recorder to capture the interview.”Cô ấy đã sử dụng máy ghi âm để ghi lại cuộc phỏng vấn.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ khi thảo luận về truyền thông.

Ghi chú · Máy ghi âm thường dùng trong phỏng vấn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...