on sale
A2
Nghĩa
đang giảm giá
phrase
Định nghĩa · Available at a reduced price.
“I bought this dress on sale for half price.”Tôi mua chiếc váy này khi giảm giá với nửa giá.
Đồng nghĩa
discountedreduced
Cụm hay dùng
go on saleon sale now
Ghi chú · Phân biệt: for sale (rao bán) vs on sale (giảm giá).