Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tones

/toʊnz/ B1

Nghĩa

tông màu danh từ

Định nghĩa · the quality or shade of a color.

“The artist used bright tones in the painting.”Nghệ sĩ đã sử dụng các tông màu sáng trong bức tranh.

“The artist used bright tones in her painting.”Nghệ sĩ đã sử dụng các tông màu sáng trong bức tranh của cô.

Đồng nghĩa huesshades
Cụm hay dùng warm tonescool tones

Mẹo IELTS · Mô tả tông màu để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và thiết kế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...