Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rehabilitation

/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən/ B1

Nghĩa

phục hồi danh từ

Định nghĩa · the process of restoring someone to health or normal life.

“Rehabilitation is important for recovery.”Phục hồi là rất quan trọng cho việc hồi phục.

“Rehabilitation is important for recovering addicts.”Phục hồi rất quan trọng cho những người nghiện đang hồi phục.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rehabilitation' để thảo luận về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến sức khỏe và điều trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...