Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintaining

/meɪnˈteɪnɪŋ/ B1

Nghĩa

duy trì động từ

Định nghĩa · To keep something in good condition.

“Maintaining a healthy lifestyle is essential.”Duy trì lối sống lành mạnh là rất cần thiết.

“Maintaining the garden takes a lot of work.”Duy trì khu vườn tốn nhiều công sức.

Đồng nghĩa preservesustain
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự bền vững.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh bảo trì.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...