Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weak

/wiːk/ B1

Nghĩa

yếu đuối tính từ

Định nghĩa · Not strong or powerful; lacking in strength.

“She felt weak after the long run.”Cô ấy cảm thấy yếu sau khi chạy dài.

“He felt weak after the long illness.”Anh ấy cảm thấy yếu sau cơn bệnh dài.

Đồng nghĩa feeblefragile
Trái nghĩa strongpowerful
Cụm hay dùng weak pointweak link

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình trạng sức khỏe.

Ghi chú · Có thể dùng để mô tả sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...