Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refund

/ˈriːfʌnd/ B1

Nghĩa

hoàn tiền động từ

Định nghĩa · to give back money that was paid.

“You can request a refund if the product is defective.”Bạn có thể yêu cầu hoàn tiền nếu sản phẩm bị lỗi.

“The store will refund your money if you return the item.”Cửa hàng sẽ hoàn tiền nếu bạn trả lại món hàng.

Đồng nghĩa reimburserepay
Cụm hay dùng full refundrefund policy

Mẹo IELTS · Dùng trong tình huống mua sắm để minh họa.

Ghi chú · Thường liên quan đến giao dịch mua bán.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...