Kho từ › usc

usc

B1 danh từ
Đại học Nam California
UK /juː ɛs siː/ · US /juː ɛs siː/
A prestigious university in California.
She studies at USC.
→ Cô ấy học tại USC.
USC offers many excellent programs.→ USC cung cấp nhiều chương trình xuất sắc.
Đồng nghĩa
universityinstitution
Collocations
USC campusUSC students
🎯 IELTS: Dùng khi nói về giáo dục hoặc trường học.
Nổi tiếng với các chương trình học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...