Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amd

/eɪ ɛm di/ B1

Nghĩa

AMD (công ty công nghệ) danh từ

Định nghĩa · A technology company known for computer hardware.

“AMD produces computer processors.”AMD sản xuất bộ vi xử lý máy tính.

“AMD produces high-performance processors for computers.”AMD sản xuất bộ vi xử lý hiệu suất cao cho máy tính.

Đồng nghĩa companyfirm

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · AMD là một công ty nổi tiếng trong ngành công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...