Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wise

/waɪz/ B1

Nghĩa

khôn ngoan tính từ

Định nghĩa · Having good judgment and making wise choices.

“It is wise to save money for emergencies.”Thật khôn ngoan khi tiết kiệm tiền cho những tình huống khẩn cấp.

“She is wise beyond her years.”Cô ấy khôn ngoan hơn tuổi của mình.

Đồng nghĩa sensibleprudent
Trái nghĩa foolishignorant
Cụm hay dùng wise decisionwise choice

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quyết định và lựa chọn.

Ghi chú · Liên quan đến sự thông minh và kinh nghiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...