emails
/ˈiːmeɪlz/ B1
Nghĩa
thư điện tử
danh từ
Định nghĩa · messages sent electronically.
“I receive many emails every day.”Tôi nhận được nhiều thư điện tử mỗi ngày.
“I received several emails today.”Tôi đã nhận được vài thư điện tử hôm nay.
Đồng nghĩa
messagescorrespondence
Cụm hay dùng
send emailscheck emails
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện giao tiếp hiện đại.
Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp công việc.