correctly
/kəˈrɛktli/ B1
Nghĩa
một cách chính xác
trạng từ
Định nghĩa · In a way that is free from errors.
“Please answer the questions correctly.”Xin vui lòng trả lời các câu hỏi một cách chính xác.
“She answered the questions correctly.”Cô ấy đã trả lời các câu hỏi một cách chính xác.
Đồng nghĩa
accuratelyrightly
Cụm hay dùng
correctly identifycorrectly answercorrectly state
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự chính xác.
Ghi chú · Chính xác là điều quan trọng trong bài thi.