Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

correctly

/kəˈrɛktli/ B1

Nghĩa

một cách chính xác trạng từ

Định nghĩa · In a way that is free from errors.

“Please answer the questions correctly.”Xin vui lòng trả lời các câu hỏi một cách chính xác.

“She answered the questions correctly.”Cô ấy đã trả lời các câu hỏi một cách chính xác.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự chính xác.

Ghi chú · Chính xác là điều quan trọng trong bài thi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...