Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insider

/ˈɪnsaɪdər/ B1

Nghĩa

người trong cuộc danh từ

Định nghĩa · A person who has special knowledge about a particular area.

“An insider shared information about the company.”Một người trong cuộc đã chia sẻ thông tin về công ty.

“The insider shared secrets about the company.”Người trong cuộc đã chia sẻ bí mật về công ty.

Đồng nghĩa expertinformant

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thảo luận về thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến thông tin nội bộ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...