insider
/ˈɪnsaɪdər/ B1
Nghĩa
người trong cuộc
danh từ
Định nghĩa · A person who has special knowledge about a particular area.
“An insider shared information about the company.”Một người trong cuộc đã chia sẻ thông tin về công ty.
“The insider shared secrets about the company.”Người trong cuộc đã chia sẻ bí mật về công ty.
Cụm hay dùng
insider informationinsider trading
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thảo luận về thông tin trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến thông tin nội bộ.