Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leaf

/liːf/ B1

Nghĩa

lá danh từ

Định nghĩa · The flat green part of a plant, usually attached to a stem.

“The leaf fell from the tree.”Chiếc lá rơi từ cây.

“Turn the leaf of the book.”Lật tờ giấy của cuốn sách.

Đồng nghĩa bladepage
Cụm hay dùng green leafleaf of a book

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Số nhiều bất quy tắc: leaves.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...