Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overcome adversity

/ˌoʊ.vərˈkʌm ædˈvɜːr.sə.ti/ B2

Nghĩa

vượt qua nghịch cảnh phr.

Định nghĩa · To succeed despite facing difficulties.

“He overcame adversity to succeed.”Anh ấy vượt qua nghịch cảnh để thành công.

“Many admire those who overcome adversity.”Nhiều người ngưỡng mộ những ai vượt qua nghịch cảnh.

Ghi chú · Cụm từ trang trọng, thường dùng trong câu chuyện truyền cảm hứng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...