Kho từ › overcome adversity

overcome adversity

B2 phr.
vượt qua nghịch cảnh
UK /ˌoʊ.vərˈkʌm ædˈvɜːr.sə.ti/ · US /ˌoʊ.vərˈkʌm ædˈvɜːr.sə.ti/
He overcame adversity to succeed.
→ Anh ấy vượt qua nghịch cảnh để thành công.
Many admire those who overcome adversity.→ Nhiều người ngưỡng mộ những ai vượt qua nghịch cảnh.
Đồng nghĩa
surmount difficultiestriumph over hardship
Collocations
face adversityovercome great adversity
Cụm từ trang trọng, thường dùng trong câu chuyện truyền cảm hứng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...