Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

humble beginnings

/ˈhʌm.bəl bɪˈɡɪn.ɪŋz/ B2

Nghĩa

khởi đầu khiêm tốn phr.

Định nghĩa · A modest or low starting point in life.

“She rose from humble beginnings.”Cô ấy vươn lên từ khởi đầu khiêm tốn.

“His humble beginnings shaped his character.”Khởi đầu khiêm tốn đã hình thành tính cách anh ấy.

Ghi chú · Thường dùng để kể về người thành công từ hoàn cảnh khó khăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...