Kho từ › humble beginnings

humble beginnings

B2 phr.
khởi đầu khiêm tốn
UK /ˈhʌm.bəl bɪˈɡɪn.ɪŋz/ · US /ˈhʌm.bəl bɪˈɡɪn.ɪŋz/
She rose from humble beginnings.
→ Cô ấy vươn lên từ khởi đầu khiêm tốn.
His humble beginnings shaped his character.→ Khởi đầu khiêm tốn đã hình thành tính cách anh ấy.
Đồng nghĩa
modest originslowly start
Collocations
come from humble beginningshumble beginnings story
Thường dùng để kể về người thành công từ hoàn cảnh khó khăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...