humble beginnings
/ˈhʌm.bəl bɪˈɡɪn.ɪŋz/ B2
Nghĩa
khởi đầu khiêm tốn
phr.
Định nghĩa · A modest or low starting point in life.
“She rose from humble beginnings.”Cô ấy vươn lên từ khởi đầu khiêm tốn.
“His humble beginnings shaped his character.”Khởi đầu khiêm tốn đã hình thành tính cách anh ấy.
Đồng nghĩa
modest originslowly start
Cụm hay dùng
come from humble beginningshumble beginnings story
Ghi chú · Thường dùng để kể về người thành công từ hoàn cảnh khó khăn.