Kho từ › comeback

comeback

B1 n.
sự trở lại, sự phục hồi
UK /ˈkʌm.bæk/ · US /ˈkʌm.bæk/
He made a remarkable comeback.
→ Anh ấy đã có một sự trở lại đáng kinh ngạc.
Her comeback story is inspiring.→ Câu chuyện trở lại của cô ấy rất truyền cảm hứng.
Đồng nghĩa
returnresurgence
Collocations
stage a comebackmake a comeback
Họ từ
come back (v)
Thường dùng trong thể thao, sự nghiệp, hoặc cuộc sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...