Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comeback

/ˈkʌm.bæk/ B1

Nghĩa

sự trở lại, sự phục hồi n.

Định nghĩa · A return to success after a period of failure.

“He made a remarkable comeback.”Anh ấy đã có một sự trở lại đáng kinh ngạc.

“Her comeback story is inspiring.”Câu chuyện trở lại của cô ấy rất truyền cảm hứng.

Đồng nghĩa returnresurgence
Họ từ come back (v)

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao, sự nghiệp, hoặc cuộc sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...