Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

self-made

/ˌselfˈmeɪd/ B2

Nghĩa

tự thân, tự lập adj.

Định nghĩa · Achieved success through one's own efforts.

“He is a self-made millionaire.”Anh ấy là triệu phú tự thân.

“She is proud of her self-made success.”Cô ấy tự hào về thành công tự thân của mình.

Ghi chú · Chỉ người thành công nhờ nỗ lực của bản thân, không nhờ thừa kế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...