Kho từ › self-made

self-made

B2 adj.
tự thân, tự lập
UK /ˌselfˈmeɪd/ · US /ˌselfˈmeɪd/
He is a self-made millionaire.
→ Anh ấy là triệu phú tự thân.
She is proud of her self-made success.→ Cô ấy tự hào về thành công tự thân của mình.
Đồng nghĩa
self-sufficientindependent
Collocations
self-made manself-made success
Chỉ người thành công nhờ nỗ lực của bản thân, không nhờ thừa kế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...