self-made
/ˌselfˈmeɪd/ B2
Nghĩa
tự thân, tự lập
adj.
Định nghĩa · Achieved success through one's own efforts.
“He is a self-made millionaire.”Anh ấy là triệu phú tự thân.
“She is proud of her self-made success.”Cô ấy tự hào về thành công tự thân của mình.
Đồng nghĩa
self-sufficientindependent
Cụm hay dùng
self-made manself-made success
Ghi chú · Chỉ người thành công nhờ nỗ lực của bản thân, không nhờ thừa kế.