Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

underdog

/ˈʌn.dɚ.dɑːɡ/ B2

Nghĩa

người yếu thế, kẻ ít cơ hội thắng n.

Định nghĩa · A person who is expected to lose in a competition.

“The underdog won the championship.”Kẻ yếu thế đã giành chức vô địch.

“Everyone loves an underdog story.”Mọi người đều yêu thích câu chuyện về kẻ yếu thế.

Ghi chú · Chỉ người hoặc đội bị đánh giá thấp nhưng có thể thành công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...