Kho từ › underdog

underdog

B2 n.
người yếu thế, kẻ ít cơ hội thắng
UK /ˈʌn.dɚ.dɑːɡ/ · US /ˈʌn.dɚ.dɑːɡ/
The underdog won the championship.
→ Kẻ yếu thế đã giành chức vô địch.
Everyone loves an underdog story.→ Mọi người đều yêu thích câu chuyện về kẻ yếu thế.
Đồng nghĩa
dark horseoutsider
Collocations
root for the underdogunderdog story
Chỉ người hoặc đội bị đánh giá thấp nhưng có thể thành công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...