Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trailblazer

/ˈtreɪl.bleɪ.zər/ C1

Nghĩa

người tiên phong, người mở đường n.

Định nghĩa · A person who is the first to do something new.

“She was a trailblazer in science.”Cô ấy là người tiên phong trong khoa học.

“He is considered a trailblazer in his field.”Anh ấy được coi là người tiên phong trong lĩnh vực của mình.

Ghi chú · Chỉ người đi đầu, phá vỡ rào cản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...