Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wolf

/wʊlf/ B1

Nghĩa

con sói danh từ

Định nghĩa · A wild animal known for its cunning and strength.

“The wolf howled at the moon.”Con sói hú lên với mặt trăng.

“The wolf is a symbol of wilderness.”Con sói là biểu tượng của hoang dã.

Đồng nghĩa caninepredator
Cụm hay dùng wolf packlone wolf

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về động vật hoang dã.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong văn hóa và truyền thuyết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...