Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pot

/pɒt/ B1

Nghĩa

nồi danh từ

Định nghĩa · A container used for cooking or holding food.

“She cooked soup in a big pot.”Cô ấy nấu súp trong một cái nồi lớn.

“She boiled water in a pot.”Cô ấy đun nước trong nồi.

Đồng nghĩa saucepancooking pot

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả đồ dùng trong IELTS.

Ghi chú · Nồi để nấu, có thể có quai

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...