img
/ɪmədʒ/ B1
Nghĩa
hình ảnh
danh từ
Định nghĩa · A visual representation of something.
“I uploaded an img to the website.”Tôi đã tải lên một hình ảnh lên trang web.
“She shared an img of her vacation on social media.”Cô ấy đã chia sẻ một hình ảnh về kỳ nghỉ của mình trên mạng xã hội.
Cụm hay dùng
image qualityimage editingimage resolution
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về truyền thông hoặc công nghệ.
Ghi chú · Hình ảnh rất quan trọng trong truyền thông.