proven
/ˈpruːvən/ B1
Nghĩa
đã chứng minh
tính từ
Định nghĩa · shown to be true or real.
“She has a proven track record.”Cô ấy có một thành tích đã được chứng minh.
“The theory has been proven correct.”Lý thuyết đã được chứng minh là đúng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính xác thực trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.