Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proven

/ˈpruːvən/ B1

Nghĩa

đã chứng minh tính từ

Định nghĩa · shown to be true or real.

“She has a proven track record.”Cô ấy có một thành tích đã được chứng minh.

“The theory has been proven correct.”Lý thuyết đã được chứng minh là đúng.

Đồng nghĩa demonstratedverified
Trái nghĩa unproven

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính xác thực trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...