Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

admissions

/ədˈmɪʃənz/ B1

Nghĩa

nhập học danh từ

Định nghĩa · The process of being accepted into a school or program.

“The admissions process is very competitive.”Quá trình nhập học rất cạnh tranh.

“Admissions for the university open in March.”Quá trình nhập học của trường đại học mở vào tháng Ba.

Mẹo IELTS · Nêu rõ yêu cầu nhập học trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến việc vào trường học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...