cached
/kæʃt/ B1
Nghĩa
lưu trữ tạm
động từ
Định nghĩa · To store data temporarily for quick access.
“The data is cached for faster access.”Dữ liệu được lưu trữ tạm để truy cập nhanh hơn.
“The website cached the images for faster loading.”Trang web đã lưu trữ tạm hình ảnh để tải nhanh hơn.
Cụm hay dùng
cached datacached filesbrowser cache
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'cache' và thêm 'd' để chỉ thì quá khứ.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ hoặc internet.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.