studied
/ˈstʌdid/ B1
Nghĩa
đã học
động từ
Định nghĩa · To learn or gain knowledge about something.
“She studied hard for the exam.”Cô ấy đã học chăm chỉ cho kỳ thi.
“Cô ấy đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi của mình.”
Cụm hay dùng
studied approachstudied behaviorstudied subject
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về việc học tập.
Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình học.