Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

studied

/ˈstʌdid/ B1

Nghĩa

đã học động từ

Định nghĩa · To learn or gain knowledge about something.

“She studied hard for the exam.”Cô ấy đã học chăm chỉ cho kỳ thi.

“Cô ấy đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi của mình.”

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về việc học tập.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...