Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reviewer

/rɪˈvjuːər/ B1

Nghĩa

người đánh giá danh từ

Định nghĩa · A person who evaluates or assesses something.

“The reviewer gave the book a good rating.”Người đánh giá đã cho cuốn sách một đánh giá tốt.

“The reviewer gave the movie a positive rating.”Người đánh giá đã cho bộ phim một đánh giá tích cực.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Người đánh giá thường đưa ra ý kiến chuyên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...