Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

involves

/ɪnˈvɒlvz/ B1

Nghĩa

bao gồm động từ

Định nghĩa · To include or make something a part of.

“The job involves a lot of travel.”Công việc bao gồm nhiều chuyến đi.

“The project involves many different teams.”Dự án này bao gồm nhiều đội khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả các yếu tố trong dự án.

Ghi chú · Bao gồm có thể là nhiều khía cạnh khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...