involves
/ɪnˈvɒlvz/ B1
Nghĩa
bao gồm
động từ
Định nghĩa · To include or make something a part of.
“The job involves a lot of travel.”Công việc bao gồm nhiều chuyến đi.
“The project involves many different teams.”Dự án này bao gồm nhiều đội khác nhau.
Cụm hay dùng
involves teamworkinvolves risksinvolves planning
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả các yếu tố trong dự án.
Ghi chú · Bao gồm có thể là nhiều khía cạnh khác nhau.