Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quarterly

/ˈkwɔːrtərli/ B1

Nghĩa

hàng quý tính từ

Định nghĩa · Occurring every three months; quarterly reports are common.

“We have quarterly meetings.”Chúng tôi có các cuộc họp hàng quý.

“The company releases quarterly earnings reports.”Công ty phát hành báo cáo thu nhập hàng quý.

Đồng nghĩa three-monthly

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính và báo cáo.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...