Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

devil

/ˈdɛvəl/ B1

Nghĩa

quỷ danh từ

Định nghĩa · A supernatural being often associated with evil.

“He joked about being the devil in disguise.”Anh ấy đùa rằng mình là quỷ trong hình dạng khác.

“The story features a devil who tempts the hero.”Câu chuyện có một con quỷ cám dỗ nhân vật chính.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh văn học hoặc tôn giáo.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa và tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...